Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泥泞

nínìngHán-Việtnê nínhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

lầy lội, nhão bùn trơn trượt; chỗ bùn lầy, vũng lầy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. lầy lội, nhão bùn trơn trượt

    因有烂泥而湿滑难行

    雨后的小路十分泥泞。

    yǔ hòu de xiǎolù shífēn nínìng.

    Con đường nhỏ sau mưa vô cùng lầy lội.

名

  1. chỗ bùn lầy, vũng lầy

    淤积烂泥的地方

    车轮陷进了泥泞里。

    chēlún xiàn jìn le nínìng lǐ.

    Bánh xe sa vào vũng bùn lầy.

Cụm thường gặp

道路泥泞 (đường lầy lội) / 泥泞不堪 (lầy lội không chịu nổi) / 陷入泥泞 (sa vào bùn lầy)

Cách viết

泥

泞

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泥泞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.