泥潭
Bính âmnítánHán-Việtnê đàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vũng lầy, đầm lầy; cảnh sa lầy khó thoát (nghĩa bóng)
Giải nghĩa & ví dụ
烂泥淤积的水塘;比喻难以摆脱的困境
这场战争让两国都陷入了泥潭。
zhè chǎng zhànzhēng ràng liǎng guó dōu xiàn rù le nítán.
Cuộc chiến này khiến cả hai nước đều sa lầy.
Cụm thường gặp
陷入泥潭 (sa vào vũng lầy) / 战争泥潭 (vũng lầy chiến tranh) / 挣脱泥潭 (thoát khỏi vũng lầy)
泥
潭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 泥潭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.