Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泥潭

Bính âmnítánHán-Việtnê đàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vũng lầy, đầm lầy; cảnh sa lầy khó thoát (nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 烂泥淤积的水塘;比喻难以摆脱的困境

    这场战争让两国都陷入了泥潭。

    zhè chǎng zhànzhēng ràng liǎng guó dōu xiàn rù le nítán.

    Cuộc chiến này khiến cả hai nước đều sa lầy.

Cụm thường gặp

陷入泥潭 (sa vào vũng lầy) / 战争泥潭 (vũng lầy chiến tranh) / 挣脱泥潭 (thoát khỏi vũng lầy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泥潭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.