Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuèHán-ViệtviệtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

càng... càng... (dùng trong cấu trúc 越...越...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在“越…越…”中,表示程度随条件加深

    雨越下越大了。

    Yǔ yuè xià yuè dà le.

    Mưa càng lúc càng to.

Cụm thường gặp

越来越好 (ngày càng tốt) / 越说越快 (càng nói càng nhanh) / 越长越高 (càng lớn càng cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.