员
Bính âmyuánHán-ViệtviênTừ loạihậu tốHSK 3.0cấp 3
người (làm một công việc nào đó); thành viên
Giải nghĩa & ví dụ
用在名词后,指从事某种工作或属于某团体的人
她是这家饭店的服务员。
Tā shì zhè jiā fàndiàn de fúwùyuán.
Cô ấy là nhân viên phục vụ của nhà hàng này.
Cụm thường gặp
服务员 (nhân viên phục vụ) / 运动员 (vận động viên) / 售货员 (nhân viên bán hàng)
员
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.