Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuànHán-ViệtnguyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sẵn lòng, nguyện ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乐意;情愿

    我愿意帮助每一个需要帮助的人。

    wǒ yuànyì bāngzhù měi yí gè xūyào bāngzhù de rén.

    Tôi sẵn lòng giúp đỡ mỗi người cần được giúp đỡ.

Cụm thường gặp

愿为你做 (sẵn lòng làm cho bạn) / 心甘情愿 (cam tâm tình nguyện) / 愿尽全力 (sẵn lòng dốc hết sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.