域
yùHán-ViệtvựcTừ loạidanh từ
vùng, khu vực; lĩnh vực, phạm vi
Giải nghĩa & ví dụ
一定疆界内的地方;范围
他是这个领域的专家。
tā shì zhège lǐngyù de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
Cụm thường gặp
领域 (lĩnh vực) / 区域 (khu vực) / 地域 (vùng)
域
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 域. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.