Bỏ qua điều hướng
Từ điển

域

yùHán-ViệtvựcTừ loạidanh từ

vùng, khu vực; lĩnh vực, phạm vi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定疆界内的地方;范围

    他是这个领域的专家。

    tā shì zhège lǐngyù de zhuānjiā.

    Ông ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

Cụm thường gặp

领域 (lĩnh vực) / 区域 (khu vực) / 地域 (vùng)

Cách viết

域

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 域. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.