忧
yōuHán-ViệtưuTừ loạiđộng từ, danh từ
lo, lo lắng, buồn rầu; nỗi lo
Giải nghĩa & ví dụ
发愁;使人发愁的事
父母总是为孩子的将来担忧。
fùmǔ zǒngshì wèi háizi de jiānglái dānyōu.
Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.
Cụm thường gặp
担忧 (lo lắng) / 忧愁 (buồn rầu) / 忧虑 (lo lắng)
忧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.