Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忧

yōuHán-ViệtưuTừ loạiđộng từ, danh từ

lo, lo lắng, buồn rầu; nỗi lo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发愁;使人发愁的事

    父母总是为孩子的将来担忧。

    fùmǔ zǒngshì wèi háizi de jiānglái dānyōu.

    Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.

Cụm thường gặp

担忧 (lo lắng) / 忧愁 (buồn rầu) / 忧虑 (lo lắng)

Cách viết

忧

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.