迎
Bính âmyíngHán-ViệtnghinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đón; nghênh đón; hướng về
Giải nghĩa & ví dụ
接待;面对着走过去
他笑着迎上前来。
tā xiào zhe yíng shàng qián lái.
Anh ấy mỉm cười bước tới đón.
Cụm thường gặp
迎上去 (đón lên) / 迎客 (đón khách) / 迎面 (đối diện)
迎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.