疫苗
Bính âmyìmiáoHán-Việtdịch miêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vắc-xin
Giải nghĩa & ví dụ
用于预防传染病、能使人体产生免疫力的制剂
接种疫苗能有效预防传染病。
jiēzhòng yìmiáo néng yǒuxiào yùfáng chuánrǎnbìng.
Tiêm vắc-xin có thể phòng ngừa hiệu quả các bệnh truyền nhiễm.
Cụm thường gặp
接种疫苗 (tiêm vắc-xin) / 研发疫苗 (nghiên cứu vắc-xin) / 流感疫苗 (vắc-xin cúm)
疫
苗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疫苗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.