苗头
Bính âmmiáotouHán-Việtmiêu đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dấu hiệu; mầm mống, chiều hướng mới chớm lộ (thường điều không hay)
Giải nghĩa & ví dụ
略微显露出来的发展趋势或情况的开端
一发现不对的苗头,就要及时处理。
yì fāxiàn búduì de miáotou, jiù yào jíshí chǔlǐ.
Vừa phát hiện dấu hiệu bất thường là phải xử lý kịp thời.
Cụm thường gặp
不良苗头 (dấu hiệu xấu) / 露出苗头 (lộ dấu hiệu) / 及时发现苗头 (kịp thời phát hiện chiều hướng)
苗
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 苗头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.