Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瘟疫

Bính âmwēnyìHán-Việtôn dịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bệnh dịch; ôn dịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 流行性急性传染病的统称

    那场瘟疫夺去了无数人的生命。

    nà chǎng wēnyì duóqù le wúshù rén de shēngmìng.

    Trận dịch bệnh đó đã cướp đi sinh mạng vô số người.

Cụm thường gặp

一场瘟疫 (một trận dịch bệnh) / 防治瘟疫 (phòng chống dịch bệnh) / 瘟疫蔓延 (dịch bệnh lan tràn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瘟疫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.