Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtdiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

di chuyển; dời chỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 挪动;改变原来的位置

    请把椅子移到门口。

    qǐng bǎ yǐzi yí dào ménkǒu.

    Xin hãy dời cái ghế ra cửa.

Cụm thường gặp

移到 (chuyển đến) / 移开 (dời ra) / 移植 (cấy ghép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 移. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.