Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

đã (rồi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示事情已经发生

    会议已开始,请安静。

    huìyì yǐ kāishǐ, qǐng ānjìng.

    Cuộc họp đã bắt đầu, xin giữ yên lặng.

Cụm thường gặp

已结束 (đã kết thúc) / 已完成 (đã hoàn thành) / 已离开 (đã rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 已. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.