Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抑

yìHán-ViệtứcTừ loạiđộng từ

đè nén, kìm nén, ức chế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 压制;控制

    她抑制不住内心的激动。

    tā yìzhì bú zhù nèixīn de jīdòng.

    Cô ấy không kìm nén được sự xúc động trong lòng.

Cụm thường gặp

抑制 (ức chế) / 压抑 (kìm nén) / 抑郁 (trầm uất)

Cách viết

抑

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.