遗
yíHán-ViệtdiTừ loạiđộng từ
để lại, sót lại; bỏ sót; đánh mất, thất lạc
Giải nghĩa & ví dụ
留下;漏掉;丢失
这个问题是以前遗留下来的。
zhège wèntí shì yǐqián yíliú xiàlai de.
Vấn đề này là do trước đây để lại.
Cụm thường gặp
遗憾 (điều đáng tiếc) / 遗产 (di sản) / 遗传 (di truyền)
遗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.