Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗

yíHán-ViệtdiTừ loạiđộng từ

để lại, sót lại; bỏ sót; đánh mất, thất lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 留下;漏掉;丢失

    这个问题是以前遗留下来的。

    zhège wèntí shì yǐqián yíliú xiàlai de.

    Vấn đề này là do trước đây để lại.

Cụm thường gặp

遗憾 (điều đáng tiếc) / 遗产 (di sản) / 遗传 (di truyền)

Cách viết

遗

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.