Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyàoHán-ViệtdượcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

thuốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 治病的东西

    生病了要按时吃药。

    shēngbìng le yào ànshí chī yào.

    Bị bệnh thì phải uống thuốc đúng giờ.

Cụm thường gặp

吃药 (uống thuốc) / 中药 (thuốc bắc) / 一种药 (một loại thuốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.