Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǎngHán-ViệtngưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ngửa (mặt lên), ngẩng lên; kính ngưỡng, ngưỡng mộ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngửa (mặt lên), ngẩng lên

    脸向上,与“俯”相对

    他仰起头看天空。

    tā yǎng qǐ tóu kàn tiānkōng.

    Anh ấy ngửa đầu nhìn bầu trời.

  2. kính ngưỡng, ngưỡng mộ

    敬慕;仰慕

    人们都很敬仰这位英雄。

    rénmen dōu hěn jìngyǎng zhè wèi yīngxióng.

    Mọi người đều kính ngưỡng vị anh hùng này.

Cụm thường gặp

仰起头 (ngẩng đầu) / 仰望天空 (ngước nhìn bầu trời) / 敬仰前辈 (kính ngưỡng tiền bối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.