Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyánHán-ViệtnghiêmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặt (không hở)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghiêm, nghiêm khắc

    严厉;不放松

    老师对学生要求很严。

    lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.

    Thầy giáo yêu cầu học sinh rất nghiêm.

  2. kín, chặt (không hở)

    紧密;没有空隙

    门关得很严。

    mén guān de hěn yán.

    Cửa đóng rất kín.

Cụm thường gặp

要求很严 (yêu cầu nghiêm) / 关得很严 (đóng rất kín) / 严加防范 (đề phòng nghiêm ngặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 严. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.