严
Bính âmyánHán-ViệtnghiêmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặt (không hở)
Nghĩa theo từ loại
形
nghiêm, nghiêm khắc
严厉;不放松
老师对学生要求很严。
lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.
Thầy giáo yêu cầu học sinh rất nghiêm.
kín, chặt (không hở)
紧密;没有空隙
门关得很严。
mén guān de hěn yán.
Cửa đóng rất kín.
Cụm thường gặp
要求很严 (yêu cầu nghiêm) / 关得很严 (đóng rất kín) / 严加防范 (đề phòng nghiêm ngặt)
严
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 严. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.