Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沿

yánHán-ViệtdiênTừ loạigiới từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 5

dọc theo, men theo; theo, kế thừa (cách làm cũ); mép, rìa, bờ (sông, đường)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

介

  1. dọc theo, men theo

    顺着(某个方向或路线)

    我们沿着小路一直往前走。

    wǒmen yánzhe xiǎolù yìzhí wǎng qián zǒu.

    Chúng tôi đi thẳng dọc theo con đường nhỏ.

动

  1. theo, kế thừa (cách làm cũ)

    按照(以往的方法、规矩)

    这个工厂一直沿用老办法生产。

    zhège gōngchǎng yìzhí yányòng lǎo bànfǎ shēngchǎn.

    Nhà máy này vẫn dùng cách làm cũ để sản xuất.

名

  1. mép, rìa, bờ (sông, đường)

    边沿;边

    孩子们坐在河沿上钓鱼。

    háizimen zuò zài héyán shàng diàoyú.

    Bọn trẻ ngồi câu cá bên bờ sông.

Cụm thường gặp

沿着河边 (dọc theo bờ sông) / 沿用旧法 (theo cách cũ) / 河沿 (bờ sông)

Cách viết

沿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.