沿
Bính âmyánHán-ViệtdiênTừ loạigiới từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 5
dọc theo, men theo; theo, kế thừa (cách làm cũ); mép, rìa, bờ (sông, đường)
Nghĩa theo từ loại
介
dọc theo, men theo
顺着(某个方向或路线)
我们沿着小路一直往前走。
wǒmen yánzhe xiǎolù yìzhí wǎng qián zǒu.
Chúng tôi đi thẳng dọc theo con đường nhỏ.
动
theo, kế thừa (cách làm cũ)
按照(以往的方法、规矩)
这个工厂一直沿用老办法生产。
zhège gōngchǎng yìzhí yányòng lǎo bànfǎ shēngchǎn.
Nhà máy này vẫn dùng cách làm cũ để sản xuất.
名
mép, rìa, bờ (sông, đường)
边沿;边
孩子们坐在河沿上钓鱼。
háizimen zuò zài héyán shàng diàoyú.
Bọn trẻ ngồi câu cá bên bờ sông.
Cụm thường gặp
沿着河边 (dọc theo bờ sông) / 沿用旧法 (theo cách cũ) / 河沿 (bờ sông)
沿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.