Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyānHán-ViệtyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

khói; thuốc lá

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khói

    物体燃烧时产生的气体

    厨房里全是烟。

    chúfáng lǐ quán shì yān.

    Trong bếp đầy khói.

  2. thuốc lá

    用烟叶做的吸食品

    为了健康,他不再抽烟了。

    wèile jiànkāng, tā bú zài chōuyān le.

    Vì sức khỏe, anh ấy không hút thuốc nữa.

Cụm thường gặp

抽烟 (hút thuốc) / 一支烟 (một điếu thuốc) / 烟很大 (khói nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.