Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烟囱

Bính âmyāncōngHán-Việtyên songTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ống khói

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 炉灶、锅炉等用来排烟的管道或高筒。

    工厂的烟囱不停地冒着黑烟。

    gōngchǎng de yāncōng bùtíng de mào zhe hēiyān.

    Ống khói nhà máy không ngừng nhả khói đen.

Cụm thường gặp

工厂烟囱 (ống khói nhà máy) / 烟囱冒烟 (ống khói bốc khói) / 高高的烟囱 (ống khói cao ngất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烟囱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.