烟囱
Bính âmyāncōngHán-Việtyên songTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ống khói
Giải nghĩa & ví dụ
炉灶、锅炉等用来排烟的管道或高筒。
工厂的烟囱不停地冒着黑烟。
gōngchǎng de yāncōng bùtíng de mào zhe hēiyān.
Ống khói nhà máy không ngừng nhả khói đen.
Cụm thường gặp
工厂烟囱 (ống khói nhà máy) / 烟囱冒烟 (ống khói bốc khói) / 高高的烟囱 (ống khói cao ngất)
烟
囱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烟囱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.