Bỏ qua điều hướng
Từ điển

炎

yánHán-ViệtviêmTừ loạidanh từ, tính từ

viêm, chứng viêm; nóng bức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 炎症;极热

    他的嗓子发炎了,说话很疼。

    tā de sǎngzi fāyán le, shuōhuà hěn téng.

    Cổ họng anh ấy bị viêm, nói chuyện rất đau.

Cụm thường gặp

发炎 (viêm) / 肺炎 (viêm phổi) / 炎热 (nóng nực)

Cách viết

炎

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 炎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.