炎
yánHán-ViệtviêmTừ loạidanh từ, tính từ
viêm, chứng viêm; nóng bức
Giải nghĩa & ví dụ
炎症;极热
他的嗓子发炎了,说话很疼。
tā de sǎngzi fāyán le, shuōhuà hěn téng.
Cổ họng anh ấy bị viêm, nói chuyện rất đau.
Cụm thường gặp
发炎 (viêm) / 肺炎 (viêm phổi) / 炎热 (nóng nực)
炎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.