Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亚

yàHán-ViệtáTừ loạitính từ, danh từ

thứ nhì, kém hơn một bậc; châu Á

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 次一等;亚洲

    他在比赛中得了亚军。

    tā zài bǐsài zhōng dé le yàjūn.

    Anh ấy giành á quân trong cuộc thi.

Cụm thường gặp

亚洲 (châu Á) / 亚军 (á quân) / 不亚于 (không kém)

Cách viết

亚

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.