亚
yàHán-ViệtáTừ loạitính từ, danh từ
thứ nhì, kém hơn một bậc; châu Á
Giải nghĩa & ví dụ
次一等;亚洲
他在比赛中得了亚军。
tā zài bǐsài zhōng dé le yàjūn.
Anh ấy giành á quân trong cuộc thi.
Cụm thường gặp
亚洲 (châu Á) / 亚军 (á quân) / 不亚于 (không kém)
亚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.