Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxùnHán-ViệthuấnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dạy bảo, giáo huấn; quở trách, khiển trách; lời răn dạy, lời giáo huấn; chuẩn tắc để noi theo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dạy bảo, giáo huấn; quở trách, khiển trách

    教导;斥责。

    父亲严厉地训了他一顿。

    fùqīn yánlì de xùn le tā yí dùn.

    Người cha nghiêm khắc mắng cho cậu một trận.

  1. lời răn dạy, lời giáo huấn; chuẩn tắc để noi theo

    教导、告诫的话;可作为准则的语句。

    这句话后来成了我们的家训。

    zhè jù huà hòulái chéng le wǒmen de jiāxùn.

    Câu nói này về sau đã trở thành gia huấn của chúng tôi.

Cụm thường gặp

训人 (dạy dỗ người) / 家训 (gia huấn) / 训斥一顿 (mắng một trận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 训. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.