Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玄机

Bính âmxuánjīHán-Việthuyền cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

huyền cơ; điều bí ẩn, mưu kế tinh diệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 神妙难测的机宜或奥妙

    这句话里暗藏玄机。

    zhè jù huà lǐ àncáng xuánjī.

    Trong câu nói này ẩn chứa huyền cơ.

Cụm thường gặp

暗藏玄机 (ẩn chứa huyền cơ) / 参透玄机 (thấu hiểu huyền cơ) / 玄机重重 (huyền cơ trùng trùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 玄机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.