悬
Bính âmxuánHán-ViệthuyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
treo; treo lơ lửng; (việc) chưa được giải quyết, còn bỏ ngỏ
Giải nghĩa & ví dụ
挂;无着落,没有结果
一轮明月悬在夜空中。
yī lún míngyuè xuán zài yèkōng zhōng.
Một vầng trăng sáng treo lơ lửng giữa trời đêm.
Cụm thường gặp
悬在半空 (treo lơ lửng giữa không) / 悬而未决 (treo lơ lửng chưa giải quyết) / 心悬着 (lòng thấp thỏm)
悬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.