喜悦
Bính âmxǐyuèHán-Việthỷ duyệtTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
vui sướng; hân hoan; niềm vui; sự hân hoan
Nghĩa theo từ loại
形
vui sướng; hân hoan
内心愉快、高兴
丰收的季节里,农民们心情喜悦。
fēngshōu de jìjié lǐ, nóngmínmen xīnqíng xǐyuè.
Trong mùa bội thu, người nông dân lòng đầy vui sướng.
名
niềm vui; sự hân hoan
愉快高兴的心情
他脸上洋溢着成功的喜悦。
tā liǎn shàng yángyì zhe chénggōng de xǐyuè.
Trên mặt anh ấy tràn đầy niềm vui thành công.
Cụm thường gặp
满心喜悦 (trong lòng vui sướng) / 喜悦的心情 (tâm trạng hân hoan) / 充满喜悦 (tràn đầy niềm vui)
喜
悦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喜悦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.