Bỏ qua điều hướng
Từ điển

愉悦

Bính âmyúyuèHán-Việtdu duyệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vui vẻ; hân hoan; dễ chịu (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 愉快而喜悦,多用于书面语

    优美的音乐让人身心愉悦。

    yōuměi de yīnyuè ràng rén shēnxīn yúyuè.

    Âm nhạc du dương khiến người ta thân tâm vui vẻ.

Cụm thường gặp

身心愉悦 (thân tâm vui vẻ) / 愉悦的心情 (tâm trạng hân hoan) / 感到愉悦 (cảm thấy vui vẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愉悦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.