愉悦
Bính âmyúyuèHán-Việtdu duyệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vui vẻ; hân hoan; dễ chịu (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
愉快而喜悦,多用于书面语
优美的音乐让人身心愉悦。
yōuměi de yīnyuè ràng rén shēnxīn yúyuè.
Âm nhạc du dương khiến người ta thân tâm vui vẻ.
Cụm thường gặp
身心愉悦 (thân tâm vui vẻ) / 愉悦的心情 (tâm trạng hân hoan) / 感到愉悦 (cảm thấy vui vẻ)
愉
悦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 愉悦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.