Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxǐngHán-ViệttỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tỉnh; thức dậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡眠结束,恢复清醒

    我每天七点醒。

    wǒ měitiān qī diǎn xǐng.

    Mỗi ngày tôi thức dậy lúc bảy giờ.

Cụm thường gặp

醒过来 (tỉnh dậy) / 睡醒 (ngủ dậy) / 还没醒 (còn chưa tỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.