醒
Bính âmxǐngHán-ViệttỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tỉnh; thức dậy
Giải nghĩa & ví dụ
睡眠结束,恢复清醒
我每天七点醒。
wǒ měitiān qī diǎn xǐng.
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc bảy giờ.
Cụm thường gặp
醒过来 (tỉnh dậy) / 睡醒 (ngủ dậy) / 还没醒 (còn chưa tỉnh)
醒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.