Bỏ qua điều hướng
Từ điển

星

xīngHán-ViệttinhTừ loạidanh từ

sao, ngôi sao; minh tinh, người nổi tiếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天上的星星;明星

    今天晚上天上有很多星星。

    jīntiān wǎnshang tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.

    Tối nay trên trời có rất nhiều sao.

Cụm thường gặp

星期 (tuần) / 星星 (ngôi sao) / 明星 (ngôi sao)

Cách viết

星

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 星. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.