星
xīngHán-ViệttinhTừ loạidanh từ
sao, ngôi sao; minh tinh, người nổi tiếng
Giải nghĩa & ví dụ
天上的星星;明星
今天晚上天上有很多星星。
jīntiān wǎnshang tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.
Tối nay trên trời có rất nhiều sao.
Cụm thường gặp
星期 (tuần) / 星星 (ngôi sao) / 明星 (ngôi sao)
星
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 星. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.