些
Bính âmxiēHán-ViệttaTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1
một số; một vài (chỉ số lượng không xác định)
Giải nghĩa & ví dụ
表示不定的数量
我买了一些水果。
wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
Cụm thường gặp
一些书 (một vài cuốn sách) / 这些人 (những người này) / 买一些 (mua một ít)
些
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 些. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.