Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小麦

Bính âmxiǎomàiHán-Việttiểu mạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lúa mì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种主要粮食作物,籽实可磨成面粉

    北方农民大面积种植小麦。

    běifāng nóngmín dà miànjī zhòngzhí xiǎomài.

    Nông dân miền Bắc trồng lúa mì trên diện tích lớn.

Cụm thường gặp

种植小麦 (trồng lúa mì) / 小麦面粉 (bột mì) / 冬小麦 (lúa mì vụ đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小麦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.