销
Bính âmxiāoHán-ViệttiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bán ra; tiêu thụ (hàng hóa); hủy bỏ; xóa; thanh toán (sổ sách, giấy tờ)
Nghĩa theo từ loại
动
bán ra; tiêu thụ (hàng hóa)
卖出(货物)
这家工厂的产品远销海外。
zhè jiā gōngchǎng de chǎnpǐn yuǎn xiāo hǎiwài.
Sản phẩm của nhà máy này được bán sang tận nước ngoài.
hủy bỏ; xóa; thanh toán (sổ sách, giấy tờ)
除去;取消;结算(账目)
这笔差旅费下个月才能报销。
zhè bǐ chāilǚfèi xià gè yuè cái néng bàoxiāo.
Khoản công tác phí này tháng sau mới thanh toán được.
Cụm thường gặp
销往国外 (bán ra nước ngoài) / 报销费用 (thanh toán chi phí) / 撤销决定 (hủy bỏ quyết định)
销
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.