Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiǎoHán-ViệttiểuTừ loạitính từ, tiền tốHSK 3.0cấp 1

nhỏ; bé; tiểu (đặt trước tên gọi người trẻ tuổi thân mật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhỏ; bé

    在体积、面积、数量等方面不大

    这个房间很小。

    zhège fángjiān hěn xiǎo.

    Căn phòng này rất nhỏ.

前缀

  1. tiểu (đặt trước tên gọi người trẻ tuổi thân mật)

    用在姓或名前,表示亲切的称呼

    小李是我的好朋友。

    Xiǎo Lǐ shì wǒ de hǎo péngyǒu.

    Tiểu Lý là bạn tốt của tôi.

Cụm thường gặp

小狗 (chó nhỏ) / 小房子 (ngôi nhà nhỏ) / 小王 (cu Vương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.