Bỏ qua điều hướng
Từ điển

效

xiàoHán-ViệthiệuTừ loạidanh từ, động từ

hiệu quả, công hiệu; bắt chước, noi theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 效果;模仿

    这种药的效果很好。

    zhè zhǒng yào de xiàoguǒ hěn hǎo.

    Loại thuốc này có hiệu quả rất tốt.

Cụm thường gặp

效果 (hiệu quả) / 有效 (hiệu quả) / 高效 (hiệu quả cao)

Cách viết

效

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.