效
xiàoHán-ViệthiệuTừ loạidanh từ, động từ
hiệu quả, công hiệu; bắt chước, noi theo
Giải nghĩa & ví dụ
效果;模仿
这种药的效果很好。
zhè zhǒng yào de xiàoguǒ hěn hǎo.
Loại thuốc này có hiệu quả rất tốt.
Cụm thường gặp
效果 (hiệu quả) / 有效 (hiệu quả) / 高效 (hiệu quả cao)
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.