Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiāngHán-ViệthươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

làng quê, quê hương; xã (đơn vị hành chính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乡村;也指县以下的行政区划单位

    过年时他回乡看望父母。

    guònián shí tā huí xiāng kànwàng fùmǔ.

    Dịp Tết anh ấy về quê thăm bố mẹ.

Cụm thường gặp

回乡 (về quê) / 家乡 (quê hương) / 一个乡 (một xã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.