Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiànHán-ViệthiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dâng; hiến; cống hiến; đưa ra (biểu diễn, ý kiến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恭敬庄严地送给;奉献、呈现出来

    他把毕生精力都献给了教育事业。

    tā bǎ bìshēng jīnglì dōu xiàn gěile jiàoyù shìyè.

    Anh ấy đã cống hiến toàn bộ tâm sức cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

Cụm thường gặp

献花 (dâng hoa) / 贡献力量 (cống hiến sức lực) / 献计献策 (hiến kế bày mưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 献. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.