闲
Bính âmxiánHán-ViệtnhànTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
rảnh rỗi, nhàn rỗi, không bận
Giải nghĩa & ví dụ
没有事情做,有空
周末在家闲着真无聊。
zhōumò zài jiā xián zhe zhēn wúliáo.
Cuối tuần ở nhà rảnh rỗi thật chán.
Cụm thường gặp
闲着没事 (rảnh rỗi không có việc) / 空闲时间 (thời gian rảnh) / 闲不下来 (không lúc nào rảnh)
闲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 闲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.