Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现

xiànHán-ViệthiệnTừ loạidanh từ, động từ

hiện tại, bây giờ; hiện ra, lộ ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在;显露

    你现在在哪里工作?

    nǐ xiànzài zài nǎlǐ gōngzuò?

    Bây giờ bạn làm việc ở đâu?

Cụm thường gặp

现在 (bây giờ) / 发现 (phát hiện) / 表现 (thể hiện)

Cách viết

现

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.