现
xiànHán-ViệthiệnTừ loạidanh từ, động từ
hiện tại, bây giờ; hiện ra, lộ ra
Giải nghĩa & ví dụ
现在;显露
你现在在哪里工作?
nǐ xiànzài zài nǎlǐ gōngzuò?
Bây giờ bạn làm việc ở đâu?
Cụm thường gặp
现在 (bây giờ) / 发现 (phát hiện) / 表现 (thể hiện)
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.