Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthyTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

loãng; nhão (chứa nhiều nước); thưa thớt; hiếm; ít gặp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. loãng; nhão (chứa nhiều nước)

    含水多,浓度低

    这碗粥太稀了。

    zhè wǎn zhōu tài xī le.

    Bát cháo này loãng quá.

  2. thưa thớt; hiếm; ít gặp

    事物之间距离远,密度小;少见

    山顶上的树木很稀。

    shāndǐng shàng de shùmù hěn xī.

    Cây cối trên đỉnh núi rất thưa thớt.

Cụm thường gặp

稀饭 (cháo loãng) / 稀稀拉拉 (thưa thớt lác đác) / 地广人稀 (đất rộng người thưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.