Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tuồng, kịch, vở diễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戏剧,也指戏剧的演出

    奶奶最喜欢看京戏。

    nǎinai zuì xǐhuan kàn jīngxì.

    Bà nội thích nhất xem kinh kịch.

Cụm thường gặp

看戏 (xem kịch) / 唱戏 (hát tuồng) / 一出戏 (một vở kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.