Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夕

xīHán-ViệttịchTừ loạidanh từ

chiều tối, hoàng hôn; đêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 傍晚;夜

    除夕晚上,全家人一起吃年夜饭。

    chúxī wǎnshang, quánjiārén yìqǐ chī niányèfàn.

    Tối giao thừa, cả nhà cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Cụm thường gặp

除夕 (đêm giao thừa) / 前夕 (đêm trước) / 夕阳 (mặt trời lặn)

Cách viết

夕

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.