夕
xīHán-ViệttịchTừ loạidanh từ
chiều tối, hoàng hôn; đêm
Giải nghĩa & ví dụ
傍晚;夜
除夕晚上,全家人一起吃年夜饭。
chúxī wǎnshang, quánjiārén yìqǐ chī niányèfàn.
Tối giao thừa, cả nhà cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Cụm thường gặp
除夕 (đêm giao thừa) / 前夕 (đêm trước) / 夕阳 (mặt trời lặn)
夕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.