污
wūHán-ViệtôTừ loạitính từ, động từ
bẩn, dơ; làm bẩn, làm ô nhiễm; tham ô
Giải nghĩa & ví dụ
脏;弄脏;不廉洁
工厂的污水不能直接排进河里。
gōngchǎng de wūshuǐ bù néng zhíjiē pái jìn hé li.
Nước thải của nhà máy không được xả thẳng xuống sông.
Cụm thường gặp
污染 (làm ô nhiễm) / 污水 (nước thải) / 贪污 (tham ô)
污
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 污. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.