Bỏ qua điều hướng
Từ điển

污

wūHán-ViệtôTừ loạitính từ, động từ

bẩn, dơ; làm bẩn, làm ô nhiễm; tham ô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脏;弄脏;不廉洁

    工厂的污水不能直接排进河里。

    gōngchǎng de wūshuǐ bù néng zhíjiē pái jìn hé li.

    Nước thải của nhà máy không được xả thẳng xuống sông.

Cụm thường gặp

污染 (làm ô nhiễm) / 污水 (nước thải) / 贪污 (tham ô)

Cách viết

污

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 污. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.