污秽
Bính âmwūhuìHán-Việtô uếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
dơ bẩn; nhơ nhớp; bẩn thỉu; thứ nhơ bẩn; cáu bẩn
Nghĩa theo từ loại
形
dơ bẩn; nhơ nhớp; bẩn thỉu
肮脏;不干净
那条小巷阴暗而污秽。
nà tiáo xiǎoxiàng yīn'àn ér wūhuì.
Con hẻm đó vừa u ám vừa dơ bẩn.
名
thứ nhơ bẩn; cáu bẩn
肮脏的东西
清洁工清除了地上的污秽。
qīngjiégōng qīngchú le dìshàng de wūhuì.
Công nhân vệ sinh đã dọn sạch thứ nhơ bẩn dưới đất.
Cụm thường gặp
污秽不堪 (bẩn thỉu không chịu nổi) / 满地污秽 (đầy đất nhơ bẩn) / 清除污秽 (dọn sạch bẩn thỉu)
污
秽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 污秽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.