Bỏ qua điều hướng
Từ điển

污秽

Bính âmwūhuìHán-Việtô uếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dơ bẩn; nhơ nhớp; bẩn thỉu; thứ nhơ bẩn; cáu bẩn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dơ bẩn; nhơ nhớp; bẩn thỉu

    肮脏;不干净

    那条小巷阴暗而污秽。

    nà tiáo xiǎoxiàng yīn'àn ér wūhuì.

    Con hẻm đó vừa u ám vừa dơ bẩn.

  1. thứ nhơ bẩn; cáu bẩn

    肮脏的东西

    清洁工清除了地上的污秽。

    qīngjiégōng qīngchú le dìshàng de wūhuì.

    Công nhân vệ sinh đã dọn sạch thứ nhơ bẩn dưới đất.

Cụm thường gặp

污秽不堪 (bẩn thỉu không chịu nổi) / 满地污秽 (đầy đất nhơ bẩn) / 清除污秽 (dọn sạch bẩn thỉu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 污秽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.