悟
wùHán-ViệtngộTừ loạiđộng từ
hiểu ra, ngộ ra, tỉnh ngộ
Giải nghĩa & ví dụ
理解;觉醒
听了老师的话,他终于醒悟了。
tīng le lǎoshī de huà, tā zhōngyú xǐngwù le.
Nghe lời thầy, cuối cùng cậu ấy đã tỉnh ngộ.
Cụm thường gặp
感悟 (lĩnh hội) / 觉悟 (giác ngộ) / 领悟 (lĩnh ngộ)
悟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.