Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悟

wùHán-ViệtngộTừ loạiđộng từ

hiểu ra, ngộ ra, tỉnh ngộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 理解;觉醒

    听了老师的话,他终于醒悟了。

    tīng le lǎoshī de huà, tā zhōngyú xǐngwù le.

    Nghe lời thầy, cuối cùng cậu ấy đã tỉnh ngộ.

Cụm thường gặp

感悟 (lĩnh hội) / 觉悟 (giác ngộ) / 领悟 (lĩnh ngộ)

Cách viết

悟

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.