Bỏ qua điều hướng
Từ điển

务

wùHán-ViệtvụTừ loạidanh từ, động từ

việc, công việc, sự vụ; làm, lo (việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情;从事

    妈妈每天都要做很多家务。

    māma měitiān dōu yào zuò hěn duō jiāwù.

    Ngày nào mẹ cũng phải làm rất nhiều việc nhà.

Cụm thường gặp

服务 (phục vụ) / 任务 (nhiệm vụ) / 家务 (việc nhà)

Cách viết

务

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.