务
wùHán-ViệtvụTừ loạidanh từ, động từ
việc, công việc, sự vụ; làm, lo (việc)
Giải nghĩa & ví dụ
事情;从事
妈妈每天都要做很多家务。
māma měitiān dōu yào zuò hěn duō jiāwù.
Ngày nào mẹ cũng phải làm rất nhiều việc nhà.
Cụm thường gặp
服务 (phục vụ) / 任务 (nhiệm vụ) / 家务 (việc nhà)
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.