Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物

wùHán-ViệtvậtTừ loạidanh từ

vật, đồ vật, sự vật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东西;事物

    我给妈妈买了一件礼物。

    wǒ gěi māma mǎi le yí jiàn lǐwù.

    Tôi đã mua cho mẹ một món quà.

Cụm thường gặp

动物 (động vật) / 礼物 (quà) / 购物 (mua sắm)

Cách viết

物

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.