物
wùHán-ViệtvậtTừ loạidanh từ
vật, đồ vật, sự vật
Giải nghĩa & ví dụ
东西;事物
我给妈妈买了一件礼物。
wǒ gěi māma mǎi le yí jiàn lǐwù.
Tôi đã mua cho mẹ một món quà.
Cụm thường gặp
动物 (động vật) / 礼物 (quà) / 购物 (mua sắm)
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.