Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文

wénHán-ViệtvănTừ loạidanh từ, tính từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

chữ viết, văn tự; văn chương, bài văn; văn hóa; thuộc về văn, dân sự (đối lập với võ); nhu hòa; đồng (đơn vị tiền xu cổ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. chữ viết, văn tự; văn chương, bài văn; văn hóa

    字;文章;语言的书面形式;文化

    这篇文写得文采飞扬。

    zhè piān wén xiě de wéncǎi fēiyáng.

    Bài văn này viết rất giàu văn chương.

形

  1. thuộc về văn, dân sự (đối lập với võ); nhu hòa

    非军事的;柔和的,与武相对

    他是个文官,不擅长带兵打仗。

    tā shì ge wénguān, bù shàncháng dài bīng dǎzhàng.

    Ông là một quan văn, không giỏi cầm quân đánh trận.

量

  1. đồng (đơn vị tiền xu cổ)

    用于旧时的铜钱

    这东西一文钱都不值。

    zhè dōngxi yì wén qián dōu bù zhí.

    Thứ này không đáng một đồng xu.

Cụm thường gặp

中文 (tiếng Trung) / 文如其人 (văn tựa như người) / 一文不值 (không đáng một xu)

Cách viết

文

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.