纬度
Bính âmwěidùHán-Việtvĩ độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vĩ độ
Giải nghĩa & ví dụ
地球表面南北方向的坐标,以赤道为零度
这两个城市处于相同的纬度。
zhè liǎng gè chéngshì chǔyú xiāngtóng de wěidù.
Hai thành phố này nằm ở cùng một vĩ độ.
Cụm thường gặp
高纬度 (vĩ độ cao) / 纬度越高 (vĩ độ càng cao) / 相同纬度 (cùng vĩ độ)
纬
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纬度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.