卫
wèiHán-ViệtvệTừ loạiđộng từ
bảo vệ, giữ gìn, phòng vệ; vệ sinh (cách nói tắt)
Giải nghĩa & ví dụ
保护,防护
请问卫生间在什么地方?
qǐngwèn wèishēngjiān zài shénme dìfang?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
Cụm thường gặp
卫生 (sạch sẽ) / 保卫 (bảo vệ) / 防卫 (phòng vệ)
卫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.