Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卫

wèiHán-ViệtvệTừ loạiđộng từ

bảo vệ, giữ gìn, phòng vệ; vệ sinh (cách nói tắt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保护,防护

    请问卫生间在什么地方?

    qǐngwèn wèishēngjiān zài shénme dìfang?

    Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

Cụm thường gặp

卫生 (sạch sẽ) / 保卫 (bảo vệ) / 防卫 (phòng vệ)

Cách viết

卫

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.